chăm học

chăm học

Cô ấy là một học sinh rất chăm học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Siêng năng, cần cù trong việc học tập: "chăm học" mô tả thái độ hành vi của một người dành nhiều thời gian, công sức sự tập trung cho việc học, không lười biếng hoặc trốn tránh nhiệm vụ học tập.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Em học sinh đó rất chăm học, luôn làm bài tập đầy đủ. (Em học sinh đó siêng năng học tập, không bao giờ bỏ dở bài vở.)
    • Nhờ chăm học, ấy đã đạt điểm cao trong kỳ thi. (Nhờ sự cần cù học tập, ấy đã đạt kết quả xuất sắc.)
    • Bố mẹ luôn khuyến khích con chăm học để tương lai tốt đẹp. (Bố mẹ thường xuyên động viên con siêng năng học tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chăm học chăm làm": siêng năng cả trong học tập lao động.
    • Người nông dân chăm học chăm làm, vừa giỏi việc đồng áng vừa ham học hỏi. (Người nông dân vừa cần cù lao động vừa chịu khó học tập.)
  • "tinh thần chăm học": ý thức thái độ tích cực đối với việc học.
    • Tinh thần chăm học của các em học sinh vùng cao thật đáng khâm phục. (Thái độ siêng năng học tập của học sinh miền núi rất đáng ngưỡng mộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chăm chỉ (tính từ): siêng năng, cần cù trong bất kỳ công việc nào, không chỉ học tập.
    • Anh ấy người chăm chỉ, làm việc không ngừng nghỉ. (Anh ấy siêng năng trong mọi công việc.)
  • Học hành chăm chỉ (cụm từ): việc học tập một cách siêng năng.
    • Học hành chăm chỉ sẽ giúp bạn tiến bộ nhanh. (Siêng năng học tập sẽ giúp bạn tiến bộ nhanh chóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Siêng học: cần cù, chịu khó trong việc học.
  • Cần cù học tập: miệt mài, không ngại khó trong học tập.
  • Ham học: yêu thích tích cực tìm tòi kiến thức.
Thành ngữ liên quan
  • Chăm học thì giỏi, chăm làm thì khôn: câu tục ngữ khuyên con người nên siêng năng học tập lao động để đạt kết quả tốt.
    • Ông bà ta thường nói "chăm học thì giỏi, chăm làm thì khôn" để dạy con cháu. (Câu tục ngữ khuyên nhủ về giá trị của sự siêng năng.)